ATP World Tour 2017
From Wikipedia, the free encyclopedia
ATP World Tour 2017 là mùa giải quần vợt dành cho các tay vợt chuyên nghiệp nam trên toàn thế giới, được tổ chức bởi Hiệp hội Quần vợt Chuyên nghiệp (ATP). Lịch thi đấu mùa giải 2017 bao gồm 04 giải Grand Slam (ITF giám sát), ATP Finals, 09 giải ATP World Tour Masters 1000, 13 giải ATP World Tour 500, 40 giải ATP World Tour 250 và Davis Cup (ITF tổ chức). Ngoài ra, mùa giải này còn có Hopman Cup và Next Gen ATP Finals, cả hai giải này đều không được tích điểm trên Bảng xếp hạng ATP.
![]() Rafael Nadal kết thúc năm ở vị trí số 1 thế giới nội dung đơn lần thứ tư trong sự nghiệp. Trong mùa giải này, Nadal đã vô địch 06 giải, trong đó có 02 Grand Slam (Roland Garros và Mỹ Mở rộng) và 02 giải ATP Master 1000. Ngoài ra, Nadal còn giành danh hiệu á quân một giải Grand Slam khác là Úc Mở rộng (sau khi thua Federer ở chung kết). | |
Chi tiết | |
---|---|
Thời gian | 1 tháng 1 năm 2017 – 26 tháng 11 năm 2017 |
Lần thứ | 48 |
Giải đấu | 68 |
Thể loại | Grand Slam (4) ATP Finals ATP World Tour Masters 1000 (9) ATP World Tour 500 (13) ATP World Tour 250 (40) |
Thành tích (đơn) | |
Số danh hiệu nhiều nhất | Roger Federer (7) |
Vào chung kết nhiều nhất | Rafael Nadal (10) |
Số tiền thưởng cao nhất | Rafael Nadal (15.864.000 USD) |
Số điểm cao nhất | Rafael Nadal (10.645) |
Giải thưởng | |
Tay vợt của năm | Rafael Nadal |
Đội đôi của năm | Łukasz Kubot Marcelo Melo |
Tay vợt tiến bộ nhất của năm | Denis Shapovalov |
Ngôi sao của tương lai | Denis Shapovalov |
Tay vợt trở lại của năm | Roger Federer |
← 2016 2018 → |
Roger Federer giành danh hiệu Úc Mở rộng thứ 5 trong sự nghiệp sau khi đánh bại Nadal ở trận chung kết, sau đó Federer vô địch tiếp một giải Grand Slam khác là Wimbledon (thắng Marin Cilic) và nâng tổng số Grand Slam giành được là 19.
Rafael Nadal đã vô địch 02 giải Grand Slam còn lại, là Roland Garros (thắng Stan Wawrinka) và Mỹ Mở rộng (thắng Kevin Anderson), qua đó, Nadal đã giành được 16 danh hiệu Grand Slam trong sự nghiệp.
Lịch thi đấu
Dưới đây là lịch thi đấu của các giải trong mùa giải 2017.[1][2]
Grand Slam |
ATP Finals |
ATP World Tour Masters 1000 |
ATP World Tour 500 |
ATP World Tour 250 |
Giải đồng đội khác (Davis Cup hoặc Hopman Cup) |
Tháng 1
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
02/01 | Hopman Cup (ITF Mixed Teams Championships) | Perth, Úc | ![]() |
2–1 | ![]() |
Qatar Open | Doha, Qatar | ![]() |
6–3, 5–7, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–4, 7–6(7–3) | ![]() ![]() | |||
Chennai Open | Chennai, Ấn Độ | ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() ![]() | |||
Brisbane International | Brisbane, Úc | ![]() |
6–2, 2–6, 6–3 | ![]() | |
![]() ![]() |
7–6(9–7), 6–4 | ![]() ![]() | |||
09/01 | Auckland Open | Auckland, New Zealand | ![]() |
6–3, 5–7, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
1–6, 6–2, [10–3] | ![]() ![]() | |||
Sydney International | Sydney, Úc | ![]() |
7–6(7–5), 6–2 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 7–5 | ![]() ![]() | |||
16/01 23/01 | Australian Open | Melbourne, Úc | ![]() |
6–4, 3–6, 6–1, 3–6, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
7–5, 7–5 | ![]() ![]() | |||
![]() ![]() |
6–2, 6–4 | ![]() ![]() | |||
30/01 | Davis Cup (vòng 1) | Buenos Aires, Argentina | ![]() |
3–2 | ![]() |
Frankfurt, Đức | ![]() |
4–1 | ![]() | ||
Kooyong, Úc | ![]() |
4–1 | ![]() | ||
Birmingham, Hoa Kỳ | ![]() |
5–0 | ![]() | ||
Tokyo, Nhật Bản | ![]() |
4–1 | ![]() | ||
Ottawa, Canada | ![]() |
3–2 | ![]() | ||
Niš, Serbia | ![]() |
4–1 | ![]() | ||
Osijek, Croatia | ![]() |
3–2 | ![]() |
Tháng 2
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
06/02 | Open Sud de France ATP World Tour 250 Hard (i) – €540,310 – 28S/16Q/16D Singles – Doubles |
Montpellier, Pháp | ![]() |
7–6(7–4), 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 6–7(3–7), [10–7] | ![]() ![]() | |||
Sofia Open | Sofia, Bulgaria | ![]() |
7–5, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–4, 6–4 | ![]() ![]() | |||
Ecuador Open | Quito, Ecuador | ![]() |
6–7(2–7), 7–5, 7–6(8–6) | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 2–1 ret. | ![]() ![]() | |||
13/02 | Rotterdam Open | Rotterdam, Hà Lan | ![]() |
4–6, 6–4, 6–1 | ![]() |
![]() ![]() |
7–6(7–5), 6–3 | ![]() ![]() | |||
Memphis Open | Memphis, Hoa Kỳ | ![]() |
6–1, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() ![]() | |||
Argentina Open | Buenos Aires, Argentina | ![]() |
7–6(7–4), 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–1, 6–4 | ![]() ![]() | |||
20/02 | Rio Open | Rio de Janeiro, Brazil | ![]() |
7–5, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 5–7, [10–8] | ![]() ![]() | |||
Open 13 | Marseille, Pháp | ![]() 6–4, 6–4 |
![]() | ||
![]() ![]() 6–4, 6–7(9–11), [10–5] |
![]() ![]() | ||||
Delray Beach Open | Delray Beach, Hoa Kỳ | ![]() |
Bỏ cuộc | ![]() | |
![]() ![]() |
7–5, 7–5 | ![]() ![]() | |||
27/02 | Dubai Tennis Championships | Dubai, UAE | ![]() |
6–3, 6–2 | ![]() |
![]() ![]() |
4–6, 6–3, [10–3] | ![]() ![]() | |||
Mexican Open | Acapulco, Mexico | ![]() |
6–3, 7–6(7–3) | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–3 | ![]() ![]() | |||
Brasil Open | São Paulo, Brazil | ![]() |
6–7(3–7), 6–4, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
7–6(7–5), 5–7, [10–7] | ![]() ![]() |
Tháng 3
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
06/03 13/03 | Indian Wells Masters | Indian Wells, Hoa Kỳ | ![]() |
6–4, 7–5 | ![]() |
![]() ![]() |
6–7(1–7), 6–4, [10–8] | ![]() ![]() | |||
20/03 27/03 | Miami Open | Key Biscayne, Hoa Kỳ | ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
7–5, 6–3 | ![]() ![]() |
Tháng 4
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
03/04 | Tứ kết Davis Cup | Charleroi, Bỉ | ![]() |
3–2 | ![]() |
Brisbane, Úc | ![]() |
3–2 | ![]() | ||
Rouen, Pháp | ![]() |
4–1 | ![]() | ||
Belgrade, Serbia | ![]() |
4–1 | ![]() | ||
10/04 | U.S. Men's Clay Court Championships | Houston, Hoa Kỳ | ![]() |
6–4, 4–6, 7–6(7–5) | ![]() |
![]() ![]() |
4–6, 7–5, [10–6] | ![]() ![]() | |||
Grand Prix Hassan II | Marrakesh, Maroc | ![]() |
5–7, 7–6(7–3), 7–5 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–4, 2–6, [11–9] | ![]() ![]() | |||
17/04 | Monte-Carlo Masters |
Roquebrune-Cap-Martin, Pháp | ![]() |
6–1, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
6–3, 3–6, [10–4] | ![]() ![]() | |||
24/04 | Barcelona Open | Barcelona, Tây Ban Nha | ![]() |
6–4, 6–1 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 6–3 | ![]() ![]() | |||
Hungarian Open | Budapest, Hungary | ![]() |
6–3, 6–1 | ![]() | |
![]() ![]() |
7–6(7–2), 6–4 | ![]() ![]() |
Tháng 5
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
01/05 | Estoril Open | Cascais, Bồ Đào Nha | ![]() |
6–2, 7–6(7–5) | ![]() |
![]() ![]() |
7–5, 6–2 | ![]() ![]() | |||
Bavarian Championships | Munich, Đức | ![]() |
6–4, 6–3 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–3 | ![]() ![]() | |||
Istanbul Open | Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | ![]() |
7–6(7–3), 6–3 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–0, 6–0 | ![]() ![]() | |||
08/05 | Madrid Open | Madrid, Tây Ban Nha | ![]() |
7–6(10–8), 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
7–5, 6–3 | ![]() ![]() | |||
15/05 | Italian Open | Rome, Ý | ![]() |
6–4, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
4–6, 6–4, [10–3] | ![]() ![]() | |||
22/05 | Geneva Open | Geneva, Thụy Sĩ | ![]() |
4–6, 6–3, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
2–6, 7–6(11–9), [10–6] | ![]() ![]() | |||
Lyon Open | Lyon, Pháp | ![]() |
7–6(7–2), 7–5 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 3–6, [10–5] | ![]() ![]() | |||
29/05 05/06 | French Open | Paris, Pháp | ![]() |
6–2, 6–3, 6–1 | ![]() |
![]() ![]() |
7–6(7–5), 6–7(4–7), 6–3 | ![]() ![]() | |||
![]() ![]() |
2–6, 6–2, [12–10] | ![]() ![]() |
Tháng 6
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
12/06 | MercedesCup | Stuttgart, Đức | ![]() |
4–6, 7–6(7–5), 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–7(4–7), 7–5, [10–5] | ![]() ![]() | |||
Rosmalen Grass Court Championships | 's-Hertogenbosch, Hà Lan | ![]() |
7–6(7–5), 7–6(7–4) | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() ![]() | |||
19/06 | Halle Open | Halle, Đức | ![]() |
6–1, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
5–7, 6–3, [10–8] | ![]() ![]() | |||
Queen's Club Championships | London, Vương quốc Liên hiệp Anh | ![]() |
4–6, 7–6(7–2), 7–6(10–8) | ![]() | |
![]() ![]() |
6–2, 6–3 | ![]() ![]() | |||
26/06 | Eastbourne International | Eastbourne, Vương quốc Liên hiệp Anh | ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–7(4–7), 6–4, [10–3] | ![]() ![]() | |||
Antalya Open | Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ | ![]() |
6–1, 7–6(7–4) | ![]() | |
![]() ![]() |
7–5, 4–1 ret. | ![]() ![]() |
Tháng 7
Week | Tournament | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
03/07 10/07 | Wimbledon | London, Vương quốc Liên hiệp Anh | ![]() |
6–3, 6–1, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
5–7, 7–5, 7–6(7–2), 3–6, 13–11 | ![]() ![]() | |||
![]() ![]() |
6–4, 6–4 | ![]() ![]() | |||
17/07 | Hall of Fame Tennis Championships |
Newport, Hoa Kỳ | ![]() |
6–3, 7–6(7–4) | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 4–6, [10–7] | ![]() ![]() | |||
Swedish Open | Båstad, Thụy Điển | ![]() |
6–4, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–2, 3–6, [10–7] | ![]() ![]() | |||
Croatia Open | Umag, Croatia | ![]() |
6–4, 6–2 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–7(4–7), [10–6] | ![]() ![]() | |||
24/07 | German Open | Hamburg, Đức | ![]() |
6–4, 4–6, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() ![]() | |||
Atlanta Open | Atlanta, Hoa Kỳ | ![]() |
7–6(8–6), 7–6(9–7) | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() ![]() | |||
Swiss Open | Gstaad, Thụy Sĩ | ![]() |
6–4, 7–5 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 4–6, [10–8] | ![]() ![]() | |||
31/07 | Washington Open |
Washington, Hoa Kỳ | ![]() |
6–4, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
7–6(7–5), 6–4 | ![]() ![]() | |||
Los Cabos Open | Cabo San Lucas, Mexico | ![]() |
6–3, 3–6, 6–2 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–2, 6–3 | ![]() ![]() | |||
Austrian Open Kitzbühel | Kitzbühel, Áo | ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–4, 4–6, [12–10] | ![]() ![]() |
Tháng 8
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
07/08 | Canadian Open | Montreal, Canada | ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 3–6, [10–6] | ![]() ![]() | |||
14/08 | Cincinnati Masters | Mason, Hoa Kỳ | ![]() |
6–3, 7–5 | ![]() |
![]() ![]() |
7–6(8–6), 6–4 | ![]() ![]() | |||
21/08 | Winston-Salem Open | Winston-Salem, Hoa Kỳ | ![]() |
6–4, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–3, 6–4 | ![]() ![]() | |||
28/08 04/09 | US Open | New York, Hoa Kỳ | ![]() |
6–3, 6–3, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 6–3 | ![]() ![]() | |||
![]() ![]() |
6–1, 4–6, [10–8] | ![]() ![]() |
Tháng 9
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
11/09 | Bán kết Davis Cup | Brussels, Bỉ | ![]() |
3–2 | ![]() |
Lille, Pháp | ![]() |
3–1 | ![]() | ||
18/09 | St. Petersburg Open | Stain Petersburg, Nga | ![]() |
3–6, 6–4, 6–2 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 6–4 | ![]() ![]() | |||
Moselle Open |
Metz, Pháp | ![]() |
7–5, 6–2 | ![]() | |
![]() ![]() |
7–5, 6–3 | ![]() ![]() | |||
25/09 | Chengdu Open | Thành Đô, Trung Quốc | ![]() |
3–2 ret. | ![]() |
![]() ![]() |
6–3, 7–6(7–3) | ![]() ![]() | |||
Shenzhen Open | Thâm Quyến, Trung Quốc | ![]() |
6–4, 6–7(5–7), 6–3 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–3, 6–2 | ![]() ![]() |
Tháng 10
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
02/10 | China Open |
Bắc Kinh, Trung Quốc | ![]() |
6–2, 6–1 | ![]() |
![]() ![]() |
6–3, 3–6, [10–7] | ![]() ![]() | |||
Japan Open | Tokyo, Nhật Bản | ![]() |
6–3, 7–5 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–4, 7–6(7–1) | ![]() ![]() | |||
09/10 | Shanghai Masters | Thượng Hải, Trung Quốc | ![]() |
6–4, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 6–2 | ![]() ![]() | |||
16/10 | Kremlin Cup | Moscow, Nga | ![]() |
6–2, 1–6, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
6–3, 7–5 | ![]() ![]() | |||
European Open | Antwerp, Bỉ | ![]() |
6–3, 7–5 | ![]() | |
![]() ![]() |
6–4, 2–6, [10–5] | ![]() ![]() | |||
Stockholm Open | Stockholm, Thụy Điển | ![]() |
6–4, 6–2 | ![]() | |
![]() ![]() |
3–6, 7–6(8–6), [10–4] | ![]() ![]() | |||
23/10 | Vienna Open |
Vienna, Áo | ![]() |
6–1, 6–4 | ![]() |
![]() ![]() |
7–6(9–7), 6–7(4–7), [11–9] | ![]() ![]() | |||
Swiss Indoors | Basel, Thụy Sĩ | ![]() |
6–7(5–7), 6–4, 6–3 | ![]() | |
![]() ![]() |
7–5, 7–6(8–6) | ![]() ![]() | |||
30/10 | Paris Masters | Paris, Pháp | ![]() |
5–7, 6–4, 6–1 | ![]() |
![]() ![]() |
7–6(7–3), 3–6, [10–6] | ![]() ![]() |
Tháng 11
Tuần | Giải đấu | Địa điểm | Vô địch | Tỷ số | Á quân |
---|---|---|---|---|---|
06/11 | Next Gen ATP Finals | Milan, Ý | ![]() |
3–4(5–7), 4–3(7–2), 4–2, 4–2 | ![]() |
13/11 | ATP Finals | London, Vương quốc Liên hiệp Anh | ![]() |
7–5, 4–6, 6–3 | ![]() |
![]() ![]() |
6–4, 6–2 | ![]() ![]() | |||
20/11 | Chung kết Davis Cup | Lille, Pháp | ![]() |
3–2 | ![]() |
10 tay vợt giành nhiều tiền thưởng nhất mùa giải
| ||||
---|---|---|---|---|
Hạng | Tay vợt | Đơn | Đôi | Tổng |
1 | ![]() |
15.851.340 | 12.660 | 15.864.000 |
2 | ![]() |
13.054.856 | 0 | 13.054.856 |
3 | ![]() |
6.575.244 | 33.266 | 6.608.510 |
4 | ![]() |
5.006.313 | 102.685 | 5.108.998 |
5 | ![]() |
4.283.907 | 61.719 | 4.345.626 |
6 | ![]() |
4.004.923 | 58.815 | 4.063.738 |
7 | ![]() |
3.890.613 | 14.063 | 3.904.676 |
8 | ![]() |
3.149.419 | 257.154 | 3.406.573 |
9 | ![]() |
3.083.829 | 16.683 | 3.100.512 |
10 | ![]() |
2.843.305 | 166.054 | 3.009.359 |
Xem thêm
- WTA Tour 2017
- ATP Challenger Tour 2017
- Association of Tennis Professionals (ATP)
- International Tennis Federation (ITF)
References
External links
Wikiwand - on
Seamless Wikipedia browsing. On steroids.