关于与“同奈省”标题相近或相同的条目,请见“同奈河”。同奈省(越南语:Tỉnh Đồng Nai/省同狔)是越南东南部的一个省,省莅边和市。 事实速览 同奈省 Tỉnh Đồng Nai(越南文)省同狔(汉喃文), 国家 ...同奈省Tỉnh Đồng Nai(越南文)省同狔(汉喃文)省镇边文庙正殿同奈省在越南的位置坐标:11°06′37″N 107°10′52″E国家越南地理分区东南部省会边和市政府 • 类型人民议会制度 • 行政机构同奈省人民委员会面积 • 总计5,905.7 平方公里(2,280.2 平方英里)人口(2019年) • 总计3,348,107人 • 密度567人/平方公里(1,468人/平方英里)时区越南标准时间(UTC+7)邮政编码(越南语:Mã bưu chính Việt Nam)76xxx电话区号251ISO 3166码VN-39车辆号牌60, 39行政区划代码75民族京族、华族、斯丁族、遮罗族、占族网站同奈省电子信息门户网站关闭 名称来源 “同奈”一名来自源自古高棉语“同狔”,意为“鹿野”,见于《大南实录》和《嘉定城通志》。今译作“同奈”。 地理 同奈省北接平福省和林同省,南接巴地头顿省,东接平顺省,西接平阳省和胡志明市。 历史 2019年4月10日,隆庆市社改制为隆庆市[1]。 行政区划 同奈省行政区划 同奈省下辖2市9县,省莅边和市。 边和市(Thành phố Biên Hoà) 隆庆市(Thành phố Long Khánh) 锦美县(Huyện Cẩm Mỹ) 定贯县(Huyện Định Quán) 隆城县(Huyện Long Thành) 仁泽县(Huyện Nhơn Trạch) 新富县(Huyện Tân Phú) 统一县(Huyện Thống Nhất) 壮奔县(Huyện Trảng Bom) 永久县(Huyện Vĩnh Cửu) 春禄县(Huyện Xuân Lộc) 交通 航空 隆城国际机场(兴建中) 铁路 统一铁路横贯全省中部。 公路 1号公路,北南高速公路过境。 教育 初、中等教育 至2011年9月为止的统计资料,同奈省有小学297所,初中167所,中学16所,高中48所以及一所初级普通中学,此外,还有263所幼稚园。 高等教育 同奈大学(越南语:Trường Đại học Đồng Nai) 同奈工业大学(越南语:Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai) 貉鸿大学 旅游 边和市镇边文庙(越南语:Văn miếu Trấn Biên) 保龙旅游区(Khu Du lịch Bửu Long) 阮有镜祠(đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh) 同奈河岸区(Khu Du lịch ven sông Đồng Nai) 吉仙国家公园 新朝柚子村(làng bưởi Tân Triều) 托梅热水湖生态旅游区(Khu Du lịch sinh thái Thác Mai-Hồ Nước Nóng) D战区(越南语:Chiến khu Đ) 行棍古墓(mộ cổ Hàng Gòn) 治安湖(Hồ Trị An),因修建治安水电站形成的人工湖 姊妹省 韩国庆尚南道 寮国占巴塞省 中国江苏省[2] 注释 [1]Nghị quyết 673/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về thành lập, giải thể, điều chỉnh địa giới hành chính một số đơn vị hành chính cấp xã và thành lập thành phố Long Khánh thuộc tỉnh Đồng Nai do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2020-02-24]. (原始内容存档于2021-02-22). [2]越南-同奈省 - 江苏省商务厅. [2021-02-11]. (原始内容存档于2021-02-21). 外部链接 维基共享资源上的相关多媒体资源:同奈省 同奈省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆)(越南文)(英文)(中文)(日语)(朝鲜文)Wikiwand - on Seamless Wikipedia browsing. On steroids.