EPS
trang định hướng Wikimedia From Wikipedia, the free encyclopedia
EPS có thể là:
- Nhựa EPS hay polystyren trương nở (tiếng Anh: expanded polystyren)
- Tỉ suất lợi nhuận trên cổ phần (tiếng Anh: earnings per share)
Wikiwand - on
Seamless Wikipedia browsing. On steroids.